Cơ Sở Pháp Lý Áp Dụng (QĐ-SP-06 & Luật BHXH 2024):
• Mức tham chiếu:
2.340.000 đ (Trần BHXH/BHYT 20 lần = 46.800.000 đ) |
• Lương TT Vùng I: 5.310.000 đ (Trần BHTN 20 lần = 106.200.000 đ) |
• Tỷ lệ trích nộp: NLĐ 10.5%, NSDLĐ 23.5% (Tổng 34.0%)
Tổng chi phí BHXH (NSDLĐ 23.5%)
3.48 tỷ VNĐ
Chi phí công ty nộp cho 838 CBNV
Khấu trừ lương NLĐ (10.5%)
1.56 tỷ VNĐ
Khấu trừ tự động vào bảng lương P1+P2
Ca Thai sản & Ốm đau tháng
12 trường hợp
Đã đối soát danh sách cơ quan BHXH
Nghỉ không lương ≥14 ngày
1 CBNV miễn đóng
Áp dụng Điều 42 Khoản 4 QĐ 595
Ma Trận Quyết Định 5 Quỹ Bảo Hiểm & Kinh Phí Công Đoàn
| Tên Quỹ Thành Phần | Căn cứ Pháp lý | Tỷ lệ NLĐ đóng | Tỷ lệ Doanh nghiệp đóng | Tổng tỷ lệ | Mức Lương Trần Tính Đóng | Ghi chú Nghiệp vụ ALS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Quỹ Hưu trí - Tử tuất (HT-TT) | Luật BHXH 2024 Điều 31 | 8.0% | 14.0% | 22.0% | 46.800.000 đ (20 x 2.34M) | Lao động VN & Nước ngoài đều tham gia |
| 2. Quỹ Ốm đau - Thai sản (OD-TS) | Luật BHXH 2024 Điều 33 | 0.0% | 3.0% | 3.0% | 46.800.000 đ | Hưởng chế độ dưỡng sức, sinh con, ốm viện |
| 3. Quỹ TNLĐ - Bệnh nghề nghiệp (TNLĐ-BNN) | Nghị định 58/2020/NĐ-CP | 0.0% | 0.5% | 0.5% | 46.800.000 đ | Đặc biệt quan trọng cho Ga hàng hóa & Sân đỗ |
| 4. Bảo hiểm Y tế (BHYT) | Luật BHYT sửa đổi | 1.5% | 3.0% | 4.5% | 46.800.000 đ | Cấp thẻ BHYT khám chữa bệnh theo tuyến |
| 5. Bảo hiểm Thất nghiệp (BHTN) | Luật Việc làm 2013 Điều 43 | 1.0% | 1.0% | 2.0% | 106.200.000 đ (Vùng I) | LĐ nước ngoài KHÔNG đóng |
| 6. Kinh phí Công đoàn (KPCĐ) | Luật Công đoàn Điều 26 | 0.0% | 2.0% | 2.0% | Theo quỹ lương đóng BHXH | Trích nộp về Liên đoàn Lao động |
| TỔNG CỘNG NGHĨA VỤ ĐÓNG BẢO HIỂM HÀNG THÁNG | 10.5% | 23.5% | 34.0% | Lao động Việt Nam đóng đủ 34% (Nước ngoài 32%) | ||
Bảng Trích Nộp Bảo Hiểm Tháng 10/2026 (UI-BH-InsuranceAssessments)
Kỳ: Tháng 10/2026
| Mã NV | Họ và Tên CBNV | Đơn vị thành viên | Mức Lương Đóng (P1+P2) | NLĐ Đóng (10.5%) | Doanh Nghiệp Đóng (23.5%) | Quy tắc Nghỉ ≥14 ngày | Trạng thái Trích Nộp | Thao tác |
|---|