Bảng Đánh Giá Mục Tiêu BSC / KPI Cá Nhân (UI-DG-EvaluationCycles)
Xếp loại A (97/100)
AN
Nguyễn Văn An (ALS0001)
Trưởng kíp Bốc dỡ Ga hàng • ALS Cargo Terminal (ALST)
Kỳ: Tháng 10/2026
Hệ số P3: 1.15
| Mục tiêu KPI / BSC | ĐVT | Kế hoạch | Thực hiện | Trọng số | Điểm Đạt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tỷ lệ giải phóng hàng Ga ALS đúng SLA | % | 98.0% | 99.2% | 35% | 35.0 / 35 |
| 2. Không để xảy ra sự cố An toàn Hàng không | Vụ | 0 | 0 | 35% | 35.0 / 35 |
| 3. Hoàn thành 100% khóa đào tạo định kỳ | Khóa | 3 | 3 | 15% | 14.25 / 15 |
| 4. Tối ưu chi phí vận hành kho bãi | Tr.đ | 50 | 42 | 15% | 12.75 / 15 |
| TỔNG ĐIỂM KPI TỔNG HỢP | 97.0 / 100 | ||||
Khung Năng Lực Nghiệp Vụ Hàng Không (ASK)
Thái độ & Trách nhiệm An toàn (Attitude)
98 / 100
Kỹ năng Khai thác Ga Hàng Hóa (Skill)
95 / 100
Kiến thức Quy định IATA & DGR (Knowledge)
96 / 100
Quy Đổi Xếp Loại & Thưởng Lương P3
| Xếp Loại | Khung Điểm | Hệ Số P3 | Số Lượng NV |
|---|---|---|---|
| Loại A | ≥ 90 điểm | 115% Lương P3 | 180 CBNV |
| Loại B | 80 - 89 điểm | 100% Lương P3 | 540 CBNV |
| Loại C | 70 - 79 điểm | 85% Lương P3 | 98 CBNV |
| Loại D | < 70 điểm | 0% (Không đạt) | 12 CBNV |