Sơ Đồ Cơ Cấu Tổ Chức & Quản Lý Định Biên (TC)

Mô hình cây cơ cấu đa tầng (`0001.0001`), quản lý hạn mức định biên vị trí và điều chuyển đơn vị thành viên (CMD-TC01 đến CMD-TC05)

Tổng Công Ty Cấp Cao Nhất
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ HÀNG HÓA ALS
Mã định danh: 0001 • Tổng Giám Đốc: Lê Thanh Sơn • Quy mô: 838 / 860 CBNV (97.4%)
0001.0001 97.7%
ALS Cargo Terminal (ALST)
Ga Hàng Hóa ALS Sân Bay Quốc Tế Nội Bài
Giám đốc: Hoàng Tuấn Kiệt
Định biên: 342 / 350
Các Đội / Phòng trực thuộc:
Đội Bốc xếp & Sân đỗ210/215
Đội An ninh & Cân đo72/75
Phòng Khai thác Bay60/60
0001.0002 97.7%
ALS Warehousing (ALSB)
Kho Vận Logistics & Kho Ngoại quan KCN Yên Phong
Giám đốc: Đỗ Đình Trọng
Định biên: 215 / 220
Các Đội / Phòng trực thuộc:
Đội Xe nâng & Lưu kho140/145
Phòng Quản lý Đơn hàng45/45
Bộ phận Kho Ngoại quan30/30
0001.0003 97.3%
ALS Logistics Đông Anh (ALSE)
Trung Tâm Phân Phối Hàng Hóa & Đội Xe Tải
Giám đốc: Vũ Hải Nam
Định biên: 180 / 185
Các Đội / Phòng trực thuộc:
Đội Xe Tải Chuyên dụng110/115
Điều vận & Tracking GPS40/40
Hành chính & Kỹ thuật Xe30/30
0001.0004 96.2%
Khối Văn Phòng Tổng Công Ty (ALS)
Tài chính, Nhân sự, Pháp chế & Công nghệ thông tin
Trưởng phòng NS: Nguyễn Thùy Dung
Định biên: 101 / 105
Các Phòng ban chức năng:
Phòng Nhân sự & C&B28/30
Phòng Tài chính Kế toán35/35
Phòng CNTT & Chuyển đổi số38/40
Quản Lý Định Biên Vị Trí Công Tác (UI-TC-PositionSlots)
Mã Vị Trí Tên Vị Trí Công Tác Đơn Vị Thành Viên Ngạch Bậc Mức Lương P1 Tham Chiếu Hạn Mức Định Biên Thực Tế Tỷ Lệ Lấp Đầy
POS-TK-BX Trưởng kíp Bốc dỡ Ga hàng ALS Cargo Terminal (ALST) Ngạch S1 (Giám sát) 16.000.000 đ 25 24 96.0%
POS-CV-CB Chuyên viên Tiền lương & Phúc lợi Khối Văn phòng TCT (ALS) Ngạch P2 (Chuyên viên) 18.000.000 đ 6 5 83.3%
POS-XN Nhân viên Vận hành Xe nâng ALS Warehousing (ALSB) Ngạch W2 (Vận hành) 13.000.000 đ 40 38 95.0%
POS-LX-DH Lái xe Tải Đường dài Liên tỉnh ALS Logistics Đông Anh (ALSE) Ngạch W3 (Lái xe) 15.000.000 đ 50 48 96.0%